Trang chủ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA TIN HỌC - NGOẠI NGỮ

Cách phát âm chữ J trong tiếng Anh

Ngày đăng: 08:41 - 02/01/2018 Lượt xem: 1.195
Chữ J có thể nói là chữ có ít biến thể phát âm nhất trong tiếng Anh, khi mà nó chủ yếu được phát âm là /dʒ/. Trong một số rất hiếm các trường hợp từ vay mượn thì thì chữ J mới có cách phát âm là /j/ hoặc /ʒ/. Chính vì vậy, bạn có thể tự tin đọc J là trong hầu hết mọi trường hợp bạn gặp. Cụ thể như sau:
 
 

a. Chữ J thường được phát âm là /dʒ/ khi nó đứng đầu một từ

 

1. jade /dʒeɪd/ (n) ngọc bích

 

2. jail /dʒeɪl/ (n) nhà tù

 

3. jam /dʒæm/ (n) mứt

 

4. janitor /ˈdʒænɪtər/ (n) nhân viên dọn vệ sinh

 

5. jar /dʒɑːr/ (n) cái lọ

 

6. jaw /dʒɔː/ (n) quai hàm

 

7. jealous /ˈdʒeləs/ (adj) ghen tị

 

8. jeep /dʒiːp/ (n) xe jip

 

9. jelly /ˈdʒeli/ (n) thạch

 

10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

 

11. joke /dʒəʊk/ (n) chuyện đùa

 

12. journal /ˈdʒɜːrnəl/ (n) báo hàng ngày

 

13. jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ (adj) vui sướng, mừng rỡ

 

14. judge /dʒʌdʒ/ (n) thẩm phán

 

15. judicial /dʒuːˈdɪʃəl/ (adj) thuộc tòa án

 

16. judicious /dʒuːˈdɪʃəs/ (adj) sáng suốt

 

17. juicy /ˈdʒuːsi/ (adj) mọng nước

 

18. July /dʒʊˈlaɪ/ (n) tháng 7

 

19. jump /dʒʌmp/ (v) nhảy
 

 

b. Trong một vài từ có nguồn gốc nước ngoài, chữ J được phát âm là /j/ hoặc /ʒ /

 

1. jabot /žæ"bə|/ ( nguồn gốc tiếng Pháp) (n) ren (ở viền áo)

 

2. hallelujah /ˌhælɪˈluːjə/ (n) bài hát ca ngợi Chúa
 

 

Xem bài giảng và các bài thực hành chuẩn về cách phát âm chữ J ở link sau:

https://www.youtube.com/watch?v=1epLdt8bjuQ
© Bản quyền 2017 thuộc về Trường Đại Học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Online: 20 Tổng truy cập: 8.388.212