Trang chủ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA TIN HỌC - NGOẠI NGỮ

Cách phát âm chữ L trong tiếng Anh

Ngày đăng: 08:28 - 02/01/2018 Lượt xem: 1.173
Chữ L tưởng như chỉ có một cách phát âm duy nhất là /l/, nhưng sự thực là nó có 2 cách phát âm. Đó là ngoài cách phát âm phổ biến là /l/, chữ L còn bị câm (không được phát âm) trong một số từ cá biệt. Khi phát âm những từ có chữ L đứng cuối cùng, bạn học cần lưu phát âm rõ chữ L bằng cách chạm đầu lưỡi vào mặt sau của răng trên.

Đây là một điều khá khó với người Việt học tiếng Anh vì chúng ta không bao giờ gặp chữ L đứng cuối cùng của một từ vựng trong tiếng Việt, mà chỉ gặp chữ N đứng cuối. Chính vì vậy khi phát âm chúng ta thường bỏ qua âm L ở cuối từ trong tiếng Anh. Và đây là một lỗi đáng tiếc, và đặc biệt là trong giọng Mỹ, phát âm rõ chữ L sẽ tạo ra sự ảnh hưởng tới các âm gần nó, giúp cho việc phát âm tiếng Anh trở nên gần với giọng bản ngữ hơn, xóa đi nhược điểm phát âm tiếng Anh theo kiểu “tiếng Việt” mà nhiều người thường mắc phải. Chữ L không khó để phân biệt cách phát âm, nhưng âm /l/ là một âm rất đáng đầu tư công sức để luyện tập, đặc biệt là với những từ có âm L là âm cuối.
 
a. Chữ L được phát âm là /l/
1. fallacy /ˈfæləsi/ (n) ý kiến sai lầm
2. lack /læk/ (n) sự thiếu
3. learn /lɜːrn/ (v) học, nghiên cứu
4. library /ˈlaɪbreri/ (n) thư viện
5. listen /ˈlɪsən/ (v) nghe
6. look /lʊk/ (v) nhìn
7. school /skuːl/ (n) trường học
8. shallow /ˈʃæləʊ/ (adj) nông, không sâu
9. simple /ˈsɪmpl/ (adj) đơn giản
10. yellow /ˈjeləʊ/ (n) màu vàng
B. Đôi khi, chữ L không được phát âm, gọi là ph âm câm .
1. calm /kɑːm/ (a) bình tĩnh
2. half /hæf/ (n) một nửa
3. palm /pɑːm/ (n) lòng bàn tay
4. stalk /stɔːk/ (v) lén theo
5. talk /tɔːk/ (v) nói chuyện
6. walk /wɔːk/ (v) đi bộ
 
Xem bài giảng và các bài thực hành chuẩn về cách phát âm chữ L ở link sau:
https://www.youtube.com/watch?v=3w_J7sqPNUI
© Bản quyền 2017 thuộc về Trường Đại Học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Online: 32 Tổng truy cập: 9.106.700