Một số từ vựng, cấu trúc giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành May

Ngày đăng: 08:09 - 26/07/2020 Lượt xem: 345

 

           May mặc là một trong những ngành xuất khẩu chủ lực của nước ta. Việc Việt Nam đang ngày càng hội nhập với nền kinh tế thế giới, tăng cường ký kết các hiệp định giao thương hàng hóa đã góp phần giúp cho ngành may mặc phát triển nhanh chóng. Giờ đây, chúng ta không chỉ làm việc ở trong nước nữa mà có thể sang các nước khác để chọn cho mình những công việc với mức lương khá hơn. Nhưng để thực hiện được điều đó, thì chúng ta cũng cần phải chuẩn bị cho mình hành trang là vốn Tiếng Anh chuyên ngành May vững chắc cùng khả năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản thông dụng.

          Sau đây, tác giả xin giới thiệu với các bạn bộ bí kíp học tiếng anh chuyên ngàng may hiệu quả. Bài viết sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng, cấu trúc giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành May cơ bản, thông dụng khi mua bán hàng hóa đồ may mặc và khi làm việc với khách hàng nước ngoài.

 

I. Từ vựng cơ bản nhất về may mặc, quần áo

Women’s clothes/ Quần áo nữ

1. Skirt / skirts: váy

2. Dress / dresses: váy

3. Blouse / blouses: áo khoác dài

4. Tank-top / tank-tops: áo tank-top, cộc, không có tay

 

Men's clothes ( quần áo nam)

1. Suit / suits: bộ comple

2. Long-sleeved shirt / long-sleeved shirts: áo sơ mi dài tay

3. Short-sleeved shirt / short-sleeved shirts: áo sơ mi cộc tay

4. Waistcoat / waistcoats: áo vét

5. Tie / ties: cà vạt

 

Uni-Sex (quần áo cho cả nam và nữ)

1. T-shirt / t-shirts: áo thun cộc tay.

2. Polo shirt / polo shirts: áo thun cộc tay có cổ.

3. Jumper / jumpers or pullover / pullovers: áo chui đầu

4. Coat / coats: áo choàng dài

5. Jacket / jackets: áo khoác

6. Cardigan / cardigans: áo khoác mỏng, áo cardigan

7. Sweatshirt / sweatshirts: : áo len thun

8. Trouser / trousers: quần thô

9. Jean / jeans: quần bò

10. Short / shorts: quần đùi

 

Foot-wear:

1. Shoe / shoes (unisex): giày

2. High heels (ladies shoes): giày cao gót

3. boot / boots: bốt cao cổ

4. Slipper / slippers: dép kín chân đi trong nhà để giữ ấm

5. Sock / socks (unisex): tất

6. Plimsolls: giày dép đi tập gym

7. Wellington / wellingtons: ủng

8. Trainer / trainers: giày thể thao

9. Flip flops: dép tông, dép xốp

 

Head-wear

1. Baseball cap / baseball caps: mũ bóng chày

2. Knitted hat / knitted hats or woolen hat(s) or bobble hat(s): mũ cho trời lạnh, mũ len.

3. Sun hat / sun hats: mũ rộng vành, chống nắng.

4. Bowler hat / bowler hats: mũ quý tộc ngày xưa hay đội, mũ như cái bát

 

Động từ tiếng anh chuyên ngành may mặc, quần áo

1. To attire= to dress up : mặc quần áo đẹp, lịch sự, trang trọng

2. To buckle: thắt chặt bằng khóa kéo

3. To button: thắt chặt bằng cúc

4. To clothe= to dress yourself: tự mặc cho

5. To get dressed: mặc cho mình hoặc cho ai đó

6. To fasten = To do up : đóng, cài khuy, khóa

7. To get undressed = To take off: cởi quần áo

8. To unfasten: mở, tháo (khóa, khuy,..)

9. To unzip: mở khóa kéo

10. To zip: kéo khóa chặt vào

11. To hang out: làm khô quần áo sau khi giặt, phơi quần áo

12. To hang up: treo quần áo lên móc

13. To wear = To have on= to put on : mặc

14. To kick off: tháo giày

15. To try on: thử quần áo

16. To throw on : mặc quần áo rất nhanh chóng

17. To turn up : cắt ngắn quần, váy để vừa hơn

18. To wrap up: mặc thêm quần áo ấm vào

 

 

II. Một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong chuyên ngành may mặc

1. What style do you want to make? => Bạn muốn đặt may theo kiểu dáng nào?

2. I want to have a blouse like this design, can you do it? => Tôi muốn may một chiếc áo theo thiết kế này, bạn có thể làm được không?

3. We would like to place an order of student uniforms following this design. => Chúng tôi muốn đặt một đơn hàng may quần áo đồng phục của học sinh theo mẫu sau?

4. What is the quantity of your order? How many types of size do you want? => Bạn muốn đặt may với số lượng bao nhiêu và kích thước như thế nào?

5. How long does this order take? / How long will it take you to complete this order? => Đơn hàng này sẽ được hoàn thành trong bao lâu?

6. If we increase our order/increase the order size , can you offer a bigger discount/reduce the price? => Nếu chúng tôi đặt may với số lượng lớn hơn, bạn có giảm giá thành không?

7. We’ll reduce the price by 5% if you increase the order by 5%. => Chúng tôi sẽ giảm giá 5% nếu bạn tăng quy mô đơn đặt hàng lên 5%.

 

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành May cơ bản, hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

 

Phan Thị Hiền

ĐH M4 – k2


Các bài viết khác

Không khí Giáng sinh tại HTU
25/12/2020
473 lượt xem
HTU- XUÂN YÊU THƯƠNG, TẾT CHIA SẺ
15/01/2020
296 lượt xem
CẢM XÚC CỦA SINH VIÊN NĂM CUỐI..
18/12/2019
4.525 lượt xem
VIẾT CHO THỜI SINH VIÊN SẮP QUA...
18/12/2019
1.574 lượt xem
GIẢI BÓNG ĐÁ KHOA CƠ ĐIỆN 2019
04/12/2019
295 lượt xem
HTU trong trái tim tôi!
25/11/2019
329 lượt xem
Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ !
25/11/2019
1.257 lượt xem
Tri ân thầy cô
14/11/2019
469 lượt xem
Halloween 2019 tại HTU
30/10/2019
772 lượt xem
Trao lời yêu thương
19/10/2019
1.494 lượt xem
Nam sinh có nên học ngành dệt may ?
06/10/2019
1.727 lượt xem
CẢM XÚC THÁNG 10 – MÙA THU HTU
03/10/2019
732 lượt xem
Ngày Hội Hiến máu mùa hoa sữa
25/09/2019
0 lượt xem
Lời khuyên cho sinh viên năm nhất
16/09/2019
577 lượt xem
Ngày hội việc làm HTU năm 2018
25/04/2018
1.257 lượt xem

Liên kết website