Trang chủ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA TIN HỌC - NGOẠI NGỮ

Cách phát âm chữ T trong tiếng Anh

Ngày đăng: 08:53 - 29/01/2018 Lượt xem: 5.101

Chữ T – ph âm phức tạp nhất trong tiếng Anh

Nếu bạn thấy chữ S trong tiếng Anh là một từ khó nhớ, thì T sẽ còn phức tạp hơn so với S. Chữ T chính là phụ âm khó nhất trong tiếng Anh xét trên phương diện kết hợp với các chữ cái khác để phát âm. Cụ thể T có tới 9 cách kết hợp với các chữ cái khác để tạo ra 6 khả năng phát âm như các trường hợp được liệt kê cụ thể dưới đây.

a. Chữ T thường được phát âm là /t/

1. photographer/fəˈtɑːgrəfər/ (n) thợ chụp ảnh

2. tabby/ˈtæbi/ (n) vải có vân sóng

3. tableware/ˈteɪbl wer/ (n) bộ đồ ăn

4. take /teɪk/ (v) cầm, nắm

5. talk /tɑːk/ (v) nói

6. team /tiːm/ (n) đội

7. technique /tekˈniːk/ (n) kỹ thuật

8. telephone /ˈteləfəʊn/ (n) điện thoại

9. tell /tel/ (v) nói, bảo

10. temperature /ˈtempərətʃər/ (n) nhiệt độ

11. ten /ten/ (n) số mười

12. tent /tent/ (n) cái lều

13. terminal /ˈtɜːrmɪnəl/ (adj) ở giai đoạn cuối cùng

14. ticket /ˈtɪkɪt/ (n) vé

15. tickle /ˈtɪkl / (v) làm cho thích thú

16. tie /taɪ/ (n) cái cà vạt

17. to /tu:/ (prep) tới

18. topper /ˈtɑːpər/ (n) kéo tỉan gọn cây

19. tuna /ˈtuːnə/ (n) cá ngừ

20. two /tuː/ (n) số hai

 

b. Hai chữ TT vẫn được phát âm là /t/

1. admittance /ədˈmɪtənts/ (n) sự nhận vào

2. attack /əˈtæk/ (v) tấn công

3. attendant /əˈtendənt/ (n) người tham gia

4. battle /ˈbætl / (n) trận đấu

5. better /ˈbetər/ (adv) tốt hơn

6. betterment /ˈbetəmənt/ (n) sự cải tiến, sự cải thiện

7. betting /ˈbetɪŋ/ (n) sự đánh cược

8. bottle /ˈbɑːtl / (n) chai, lọ

9. bottom /ˈbɑːtəm/ (n) đáy, mông

10. butter /ˈbʌtər/ (n) bơ

11. butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ (n) con bướm

12. button /ˈbʌtən/ (n) cái nút, cái cúc áo

13. clutter /ˈklʌtər/ (n) sự ồn ào, huyên náo

14. cottage /ˈkɑːtɪdʒ/ (n) nhà tranh

15. cuttlefish /ˈkʌttlfɪʃ/ (n) con mực

16. dotty /ˈdɑːti/ (a) lấm chấm

17. flatten /ˈflætən/ (v) san phẳng

18. glitter /ˈglɪtər/ (n) ánh sáng lấp lánh

19. little /ˈlɪtl/ (adj) ít, nhỏ

20. pretty /ˈprɪti/ (adj) xinh xắn

 

c.Trong đuôi -TU và -TURE, T thường được phát âm là /tʃ/

1. actual /ˈæktʃʊl/ (adj) thật sự, thật ra

2. capture /ˈkæptʃər/ (n) sự bắt giữ

3. creature /ˈkriːtʃər/ (n) sinh vật

4. culture /ˈkʌltʃər/ (n) văn hóa

5. departure /diˈpɑːrtʃər/ (n) sự khởi hành

6. expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/ (n) sự tiêu dùng

7. furniture/ˈfɜːnɪtʃər/ (n) đồ đạc

8. gesture /ˈdʒestʃər/ (n) cử chỉ

9. juncture /ˈdʒʌŋktʃər/ (n) thời cơ

10. lecture /ˈlektʃər/ (n) bài giảng

11. manufacture /ˌmænjʊˈfæktʃər/ (v) sản xuất

12. mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) hỗn hợp

13. nurture /ˈnɜːtʃər/ (n) sự nuôi dưỡng

14. picture /ˈpɪktʃər/ (n) bức tranh

15. picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ (adj) đẹp như tranh vẽ

16. sculpture /ˈskʌlptʃər/ (n) điêu khắc

17. structure /ˈstrʌktʃər/ (n) cấu trúc

18. texture /ˈtekstʃər/ (n) việc dệt vải

19. torture /ˈtɔːrtʃər/ (v) tra tấn

20. venture /ˈventʃər/ (n) sự đầu cơ

21. vulture /ˈvʌltʃər/ (n) kền kền

d. Khi chữ T đứng cuối âm tiết nhận trọng âm và theo sau bởi chữ I và một nguyên âm thì được phát âm là /ʃ/

1. action /ˈækʃən/ (n) hành động

2. attention /əˈtentʃən/ (n) sự chú ý

3. delicious /dɪˈlɪʃəs/ (a) ngon

4. differentiate /ˌdɪfəˈrentʃieɪt/ (v) phân biệt

5. initial /ɪˈnɪʃəl/ (adj) ban đầu

6. initiate /ɪˈnɪʃieɪt/ (v) khởi xướng

7. martial /ˈmɑːrʃəl/ (adj) thuộc quân sự, thuộc võ thuật

8. negotiate /nəˈgəʊʃieɪt/ (v) đàm phán, thương lượng

9. partial /ˈpɑːrʃəl/ (adj) một phần

10. superstitious /ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj) mê tín

 

e. Chữ T thường câm trong các từ khi đứng trước T là s, f

1. apostle /əˈpɑːsl / (n) ông tổ truyền đạo

2. castle /ˈkæsl / (n) lâu đài

3. chalet /ˈʃæleɪ/ (n) nhà gỗ nhỏ

4. chasten /ˈtʃeɪsən/ (v) trừng phạt

5. Christmas /ˈkrɪsməs/ (n) Giáng sinh

6. fasten /ˈfæsən/ (v) buộc chặt

7. glisten /ˈglɪsən/ (adj) sáng long lanh

8. hasten /ˈheɪsən/ (v) thúc, giục

9. listen /ˈlɪsən/ (v) nghe

10. moisten /ˈmɔɪsən/ (v) làm ẩm

11. nestle /ˈnesl / (v) nép mình

12. often /ˈɑːfən/ (adv) thường xuyên

13. pestle /ˈpesl / (n) cái chày

14. soften /ˈsɑːfən/ (v) làm mềm

15. thistle /ˈθɪsl / (n) cây kê

16. whistle /ˈwɪsl / (v) huýt sáo

17. wrestle /ˈresl / (n) sự giật mạnh

 

f. Chữ TH thường được phát âm là /θ/ hoặc /ð/

 /θ/

1. nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) khônggìcả

2. thank /θæŋk/ (v) cảmơn

3. thick /θɪk/ (adj) dày

4. thin /θɪn/ (adj) mỏng, gầy

5. think /θɪŋk/ (v) nghĩ

6. thirsty /ˈθɜːrsti/ (adj) khát

7. thirty /ˈθɜːrti/ (n) ba mươi

8. thousand /ˈθaʊzənd/ (n) nghìn

9. three /θriː/ (n) số ba

10. Thursday /ˈθɜːrzdeɪ/ (n) thứ năm

 /ð/

1. breathe /briːð/ (v) thở

2. clothes /kləʊðz/ (n) vải, quần áo

3. either /ˈaɪðər/ (adj) một trong hai

4. father /ˈfɑːðər/ (n) bố

5. feather /ˈfeðər/ (n) lông vũ

6. mother /ˈmʌðər/ (n) mẹ

7. they /ðeɪ/ (pro) họ

8. this /ðɪs/ (det) đây

9. though /ðəʊ/ (conj) mặc dù

10. thus /ðʌs/ (adv) như vậy, như thế

 

g. Trong một vài trường hợp phát âm sẽ chuyển đổi từ /θ/ sang /ð/

Khi thêm s/es

 

1. mouth /maʊθ/ (n) miệng

2. mouths /maʊðz/ (n) những cái miệng

Khi thêm ERN hoặc ERNY

 

1. north /nɔːrθ/ (n) hướng bắc

2. northern /ˈnɔːrðən/ (adj) thuộc hướng bắc

3. south /saʊθ/ (n) hướng nam

4. southerly /ˈsʌðəli/ (adj) hướng về phía nam

h. Chữ TH sẽ được phát âm là/ t/ trong các trường hợp sau

1. Chatham /ˈʧætəm/ (n) tên riêng

2. Streatham /ˈstretəm/ (n) tên riêng

3. Thames /temz/ (n) sông Thames

4. Thomas /ˈtɑːməs/ (n) tên riêng

5. thyme /taɪm/ (n) cây húng tây

i. Chữ TH sẽ câm trong các từ sau

1. asthma /ˈæzmə/ (n) bệnh hen

2. isthmus /ˈɪsməs/ (n) eo đất

 

Xem bài giảng và các bài thực hành chuẩn về cách phát âm chữ T ở link sau:

https://www.youtube.com/watch?v=uI_sW0jWd1Y


© Bản quyền 2017 thuộc về Trường Đại Học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Online: 28 Tổng truy cập: 9.735.341