Trang chủ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA TIN HỌC - NGOẠI NGỮ

Cách phát âm chữ B trong tiếng Anh

Ngày đăng: 08:31 - 02/01/2018 Lượt xem: 743
Trong tiếng Anh, bạn bắt gặp chữ B thường được viết là B, nhưng đôi khi được viết với 2 chữ B là “bb” liền nhau. Nhưng dù viết với một chữ B hay cả hai chữ B liền nhau thì B vẫn được phát âm là /b/. Đây là một âm hai môi, tức là khi phát âm thì hai môi chạm vào nhau để tạo ra âm /b/, theo cách thức tương tự như âm B trong tiếng Việt.Ngoài việc thường xuyên được phát âm là /b/, nhưng cũng có nhiều trường hợp phát âm chữ B khá thú vị và rất dễ nhớ. Cụ thể chữ B được phát âm theo các cách sau.

a. Thứ nhất chữ B được phát âm là /b/ dù viết với một hay hai chữ B liền nhau. Ví dụ 
Thứ nhất: Những âm tiết có một chữ B. 
1. baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ 
2. back /bæk/ (n) phía sau 
3. ball /bɔːl/ (n) quả bóng 
4. bamboo /bæmˈbuː/ (n) cây tre 
5. bible /ˈbaɪbl / (n) kinh thánh 
6. black /blæk/ (adj) đen 
7. blue /bluː/ (adj) xanh 
8. bub /pʌb/ (n) uán rượu 
9. cab /kæb/ (n) xe taxi 
10. lab /læb/ (n) phòng thí nghiệm


b. Thứ hai, những âm tiết được viết với hai chữ B (bb) thì nó vẫn được phát âm là /b/, ví dụ: 
1. bubble /ˈbʌbl / (n) bong bóng 
2. cabbage /ˈkæbɪdʒ/ (n) bắp cải 
3. dabble /ˈdæbl / (v) học đòi 
4. rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ 
5. shabby /ˈʃæbi/ (adj) mòn, tồi tàn


c. Thứ ba, và cũng là điểm thú vị nhất. Đó là chữ B sẽ câm khi đứng trước chữ T hoặc đứng sau chữ M trong số ít trường hợp dưới đây. Vì B và M đều là âm hai môi, nên khi phát âm người ta sẽ phát âm rõ chữ M và nuốt chữ B để giúp cho uá trình phát âm đơn giản hơn, thay vì phải mở miệng nói hai âm ở cùng một vị trí. Ví dụ: 
1. climb /klaɪm/ (v,n) leo tr o, sự leo tr o 
2. debt /det/ (n) món nợ 
3. limb /lɪm/ (n) cành, chi người 
4. thumb /θʌm/ (n) ngón tay cái 
5. tomb /tuːm/ (n) nấm mộ


d. Thứ tư là chữ B không câm khi nó là âm bắt đầu một âm tiết mới, dù đứng sau M.
1. camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên 
2. chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng 
3. gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây 
4. humble /ˈhʌm.bl / (adj) khiêm tốn 
5. rumble /ˈrʌm.bl / (v) uát tháo, phát hiện ra


Xem bài giảng và các bài thực hành chuẩn về cách phát âm chữ B ở link sau:
https://www.youtube.com/watch?v=sNTnBYsyElg
© Bản quyền 2017 thuộc về Trường Đại Học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Online: 40 Tổng truy cập: 8.681.865