Trang chủ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP DỆT MAY HÀ NỘI
KHOA TIN HỌC - NGOẠI NGỮ

Cách phát âm chữ G trong tiếng Anh

Ngày đăng: 08:37 - 02/01/2018 Lượt xem: 1.124
Chữ G là một chữ không khó khi phát âm trong tiếng Anh. Nó chỉ tạo ra 2 khả năng phát âm là /g/ và /dʒ/. Thông thường G được phát âm là /g/ như ở các ví dụ dưới đây. Nhưng khi G gặp nguyên âm E thì cặp chữ GE thường được phát âm là /dʒ/. Và trong một số từ vựng thì G lại câm. Cụ thể là G được phát âm theo 5 cách dưới đây.
 
a. Chữ G thường được đọc là /g/ khi đứng đầu một từ
1. gain /geɪn/ (v) đạt được
2. galactic /gəˈlæktɪk/ (a) cực k lớn
3. gamble /ˈgæmbl / (v) chơi cờ bạc
4. gamble /ˈgæmbl / (v) đánh bạc
5. game /geɪm/ (n) trò chơi
6. gas /gæs/ (n) khí đốt
7. gear /gɪr/ (n) thiết bị
8. geek /giːk/ (n) kẻ mọt sách
9. get /get/ (v) đạt được
10. girl /gɜːrl/ (n) con gái
11. go /gəʊ/ (v) đi
12. goal /gəʊl/ (n) mục tiêu
13. goat /gəʊt/ (n) con dê
14. gold /gəʊld/ (n) vàng
15. groom /gruːm/ (n) chú rể
16. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm
17. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm
18. guard /gɑːrd/ (v) bảo vệ
19. guideline /ˈgaɪdlaɪn/ (n) hướng dẫn
20. gun /gʌn/ (n) súng
 
b. Chữ G đôi khi cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ en
1. agency /ˈeɪdʒəntsi/ (n) chi nhánh
2. collagen /ˈkɑːlədʒən/ (n) chất tạo keo
3. diligence /ˈdɪlɪdʒənts/ (n) sự cần cù
4. gender /ˈdʒendər/ (n) giới tính
5. gene /dʒiːn/ (n) gen
6. general /ˈdʒenərəl/ (a) chung chung
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ
8. genesis /ˈdʒenəsɪs/ (n) căn nguyên, nguồn gốc
9. genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài
10. gentle /ˈdʒentl / (a) lịch thiệp
 
c. Chữ G thường được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ e trong nhóm các từ có đuôi age
1. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích
2. age /eɪdʒ/ (n) tuổi
3. average /ˈævərɪdʒ/ (n) trung bình
4. baggage /ˈbægɪdʒ/ (n) hành lý
5. blockage /ˈblɑːkɪdʒ/ (n) sự bao vây
6. courage /ˈkɜːrɪdʒ/ (n) lòng dũng cảm
7. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý
8. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n) tỉ lệ phần trăm
9. shortage /ˈʃɔːrtɪdʒ/ (n) sự thiếu hụt
10. vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển
 
Exceptions (Ngoại lệ)
garage /gəˈrɑːʒ/ (n) gara để xe
d. Chữ G cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước y hoặc trong dge
1. allergy /ˈælədʒi/ (n) sự dị ứng
2. analogy /əˈnælədʒi/ (n) sự tương tự, giống nhau
3. apology /əˈpɑːlədʒi/ (n) lời xin lỗi
4. badge /bædʒ/ (n) phù hiệu, quân hàm
5. biology /baɪˈɑːlədʒi/ (n) sinh học
6. dodge /dɑːdʒ/ (n) động tác chạy lắt léo
7. edge /edʒ/ (n) lưỡi (dao)
8. elegy /ˈelədʒi/ (n) khúc bi thương
9. energy /ˈenədʒi/ (n) năng lượng
10. fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
 
e. Chữ G bị câm khi đứng trước m, n ở đầu hoặc cuối một từ
1. align /əˈlaɪn/ (v) sắp cho thẳng hàng
2. campaign /kæmˈpeɪn/ (n) chiến dịch
3. cologne /kəˈləʊn/ (n) nước hoa
4. design /dɪˈzaɪn/ (v) thiết kế
5. foreigner /ˈfɔːrənər/ (n) người nước ngoài
6. gnat /næt/ (n) sự nghiến răng
7. gnocchi /ˈnjɑːki/ (n) món pasta khoai tây
8. phlegm /flem/ (n) sự lạnh lùng
9. reign /reɪn/ (v) trị vì
10. sign /saɪn/ (v) ký
 
Xem bài giảng và các bài thực hành chuẩn về cách phát âm chữ G ở link sau:
https://www.youtube.com/watch?v=hQpzPBDN3Qs
© Bản quyền 2017 thuộc về Trường Đại Học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
Online: 19 Tổng truy cập: 8.388.418